HimiTrace™ Aqua Portal

➔ Chuyển sang DPP Portal SCADA Twin: Connected

Màn hình giám sát SCADA (Thời gian thực)

Trạm xử lý: WWTP_VRG_B1 | Step Cycle: 0

Nước thải thô (Influent) 0 m³/h

COD thô
0
mg/L
BOD thô
0
mg/L
TSS thô
0
mg/L
pH thô
0.0

Nước thải sau xử lý (Effluent) Chuẩn QCVN 40:2025

COD đầu ra
0
Giới hạn: 75
BOD đầu ra
0
Giới hạn: 30
TSS đầu ra
0
Giới hạn: 50
pH đầu ra
0.0
Gh: 6 - 9

Case Study Đối Chứng (Nhà máy Hưng Hòa - Vinh City)

ĐỐI CHIẾU THỰC TẾ 115 NGÀY VẬN HÀNH

Thuật toán Lyapunov ISS thích ứng được kiểm chứng trực tiếp trên hồ sơ lưu lượng và tải lượng thực tế 115 ngày của Nhà máy XLNT Hưng Hòa (công suất 25.000 m³/ngày, công nghệ C-Tech hiếu khí liên tục).

Ổn định bám DO dưới sốc tải Vinh City

DO Tracking Hưng Hòa

Lyapunov bám sát target DO 2.0mg/L dưới sốc tải.

Hiệu quả tiết kiệm điện sục khí thật

Energy Saving Hưng Hòa

Lũy kế điện năng sục khí Lyapunov ISS thấp hơn Standard PI.

Bộ điều khiển tối ưu hóa

Vận hành máy thổi khí bằng thuật toán Lyapunov ISS thích ứng động giúp tiết kiệm trung bình 13.5% - 23.1% điện năng và duy trì ~98% thời gian đạt chuẩn QCVN 40.

Standard PI
Lyapunov ISS
Biểu giá điện EVN TOU: Đang tính...
Oxy hòa tan mục tiêu (DO Ref): 2.00 mg/L
Oxy hòa tan thực tế (DO Act): 0.00 mg/L
Công suất máy sục khí: 0 kW
Tốc độ bơm hóa chất: 0 L/h
Lưu lượng bơm tuần hoàn (RAS): 0 m³/h
Công suất bơm tuần hoàn RAS: 0 kW
Sức khỏe hệ vi sinh bùn (Sludge): 0%

🤖 AI Predictive Advisor GRU LOADING

Mô hình mạng Neural GRU (Layer 1) dự báo chất lượng nước đầu ra trước 2h, 4h, 6h để đề xuất phương án tối ưu sục DO/châm hóa chất.

Dự báo COD (+2h): Đang tích lũy...
Dự báo COD (+4h): Đang tích lũy...
Dự báo COD (+6h): Đang tích lũy...
Xác suất sốc tải (Shock Prob): 0.0%
Khuyến nghị vận hành AI: Hệ thống đang tích lũy dữ liệu SCADA lịch sử (yêu cầu tối thiểu 96 chu kỳ để chạy mô hình GRU chính thức). Đang chạy chế độ Persist Fallback.

Hiệu năng tích lũy & Tiết kiệm (ESG/ROI)

Tiết kiệm Điện năng sục khí
0.00 kWh
0.0%
Ước tính Tiết kiệm Tài chính (ROI)
0 đ
EVN TOU ~2.5kđ/kWh
Giảm phát thải Carbon (ESG)
0.00 kg CO2e
EF ~0.7221 kg/kWh
Tiết kiệm Hóa chất xử lý
0.0 L

Dự phóng ROI & ESG Hàng Năm (Quy mô Trạm)

Dự phóng tài chính dựa trên dữ liệu sục khí 24/7 và giá điện sản xuất TOU trung bình thực tế của EVN (~2.518 đ/kWh cho cấp điện áp 22kV - 110kV).

Điện năng tiêu thụ cơ sở (Baseline): 4.110.000 kWh/năm
Tỷ lệ tiết kiệm thực tế (Lyapunov): ~23.1%
Điện năng tiết kiệm được: 949.410 kWh/năm
Giá điện TOU EVN trung bình: 2.518 đ/kWh
TỔNG TIẾT KIỆM TÀI CHÍNH (ROI): 2.390.614.380 đ/năm
Thời gian hoàn vốn (Payback): ~7.0 tháng (CAPEX: 1.4 tỷ)
Tổng giảm phát thải Carbon: 685.569 kg CO2e/năm

Nhật ký Kiểm toán Tuân thủ trên Blockchain Polygon Mainnet (Giao Dịch Thật)

Chu Kỳ (Step) Thời gian ghi nhận Chế độ Độ sạch (COD/BOD) Trạng thái chuẩn Mã Giao Dịch (Polygon Tx Hash) In nhãn QR
Chưa có dữ liệu kiểm toán. Vui lòng chạy mô phỏng và click nút đăng ký blockchain.